Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

luggage storage

/ˈlʌɡ.ɪdʒ ˌstɔːr.ɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

dịch vụ giữ hành lý n.phr.

“Luggage storage is available after checkout.”Dịch vụ giữ hành lý có sẵn sau khi trả phòng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...