Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lull in the conversation

Nghĩa thường dùng

khoảng lặng trong cuộc trò chuyện noun+prep+noun

“Then, after a while, during a lull in the conversation, I heard her whisper softly to him...”Sau một lúc, trong lúc cuộc trò chuyện ngừng lại, tôi nghe cô ấy thì thầm nhẹ nhàng với anh ấy...

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...