lung infections
Nghĩa thường dùng
nhiễm trùng phổi
cụm từ
“Lung infections can cause coughing and difficulty breathing.”Nhiễm trùng phổi có thể gây ho và khó thở.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- nhiễm trùng phổi
- lung infections are common in winter: nhiễm trùng phổi thường gặp vào mùa đông
- treating lung infections with antibiotics: điều trị nhiễm trùng phổi bằng kháng sinh
- severe lung infections can lead to pneumonia: nhiễm trùng phổi nặng có thể dẫn đến viêm phổi