Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lung infections

Nghĩa thường dùng

nhiễm trùng phổi cụm từ

“Lung infections can cause coughing and difficulty breathing.”Nhiễm trùng phổi có thể gây ho và khó thở.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • nhiễm trùng phổi
    • lung infections are common in winter: nhiễm trùng phổi thường gặp vào mùa đông
    • treating lung infections with antibiotics: điều trị nhiễm trùng phổi bằng kháng sinh
    • severe lung infections can lead to pneumonia: nhiễm trùng phổi nặng có thể dẫn đến viêm phổi
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...