Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lupine

/'lu:pain/ phổ biến #26689
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lupine

/'lu:pain/

tính từ

  • (thuộc) chó sói

danh từ

  • (như) lupin
Định nghĩa tiếng Anh

n. any plant of the genus Lupinus; bearing erect spikes of usually purplish-blue flowers a. of or relating to or characteristic of wolves

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...