Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Luxury

/'lʌkʃәri/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #5575

Nghĩa thường dùng

sự xa xỉ danh từ

“Living in a luxury house is nice.”Sống trong một ngôi nhà xa xỉ thật tuyệt.

Biến thể từ luxuries số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Luxury

//

  • (Econ) Hàng xa xỉ (cúng coi là hàng thượng lưu).+ Một thuật ngữ không được sử dụng rộng rãi trong kinh tế học hiện đại, nhưng nếu có dùng thì để chỉ một hàng hoá có Độ co giãn cầu theo thu nhập lớn hơn 1, do đó khi thu nhập tăng thì hàng đó chiếm một tỷ lệ cao hơn trong thu nhập của người tiêu dùng.
Định nghĩa tiếng Anh

n. something that is an indulgence rather than a necessity n. wealth as evidenced by sumptuous living

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...