Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #5575

Luxury

//

  • (Econ) Hàng xa xỉ (cúng coi là hàng thượng lưu).+ Một thuật ngữ không được sử dụng rộng rãi trong kinh tế học hiện đại, nhưng nếu có dùng thì để chỉ một hàng hoá có Độ co giãn cầu theo thu nhập lớn hơn 1, do đó khi thu nhập tăng thì hàng đó chiếm một tỷ lệ cao hơn trong thu nhập của người tiêu dùng.
Biến thể từ luxuries số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. something that is an indulgence rather than a necessity\nn. wealth as evidenced by sumptuous living

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...