Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

luxury housing

/ˈlʌkʃəri ˈhaʊzɪŋ/

Nghĩa thường dùng

nhà ở sang trọng cụm từ

“Luxury housing is in high demand in this area.”Nhà ở sang trọng đang có nhu cầu cao ở khu vực này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...