Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lie down

/ˌlaɪ ˈdaʊn/

Đang hiển thị mục gốc lie down cho “lying down”.

Nghĩa thường dùng

nằm xuống (nghỉ) cụm từ

“I have a headache, so I'm going to lie down for a while.”Tôi bị đau đầu nên sẽ nằm nghỉ một lát.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...