lynx-eyed
/liɳksaid/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
lynx-eyed
/liɳksaid/
tính từ
- tinh mắt như mèo rừng linh
Định nghĩa tiếng Anh
s having very keen vision
Từ điển Anh–Việt
111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
s having very keen vision
Đang tải...