Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

macedonian

/.mæsә'dәuniәn/

Nghĩa thường dùng

thuộc về Macedonia, một vùng lịch sử ở châu Âu tính từ

“The Macedonian army was known for its strength.”Quân đội Macedonia nổi tiếng với sức mạnh của nó.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

macedonian

//

* danh từ
  • (Macedonian) người Maxêđôni (giữa Nam Tư và Hy Lạp)
  • (Macedonian) tiếng Maxêđôni* tính từ
  • thuộc về người Maxêđôni
  • thuộc về tiếng Maxêđôni
Định nghĩa tiếng Anh

n. a native or inhabitant of Macedon n. the Slavic language of modern Macedonia a. of or relating to Macedonia or its inhabitants

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...