macedonian
/.mæsә'dәuniәn/
Nghĩa thường dùng
thuộc về Macedonia, một vùng lịch sử ở châu Âu
tính từ
“The Macedonian army was known for its strength.”Quân đội Macedonia nổi tiếng với sức mạnh của nó.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
macedonian
//
* danh từ- (Macedonian) người Maxêđôni (giữa Nam Tư và Hy Lạp)
- (Macedonian) tiếng Maxêđôni* tính từ
- thuộc về người Maxêđôni
- thuộc về tiếng Maxêđôni
Định nghĩa tiếng Anh
n. a native or inhabitant of Macedon n. the Slavic language of modern Macedonia a. of or relating to Macedonia or its inhabitants