Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

machine hums

Nghĩa thường dùng

máy móc kêu ù ù noun+verb

“As we talked to the factory owner, the machines hummed in the background.”Khi chúng tôi nói chuyện với chủ xưởng, máy móc kêu ù ù phía sau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...