Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

machine intelligence

Nghĩa thường dùng

trí tuệ nhân tạo của máy móc cụm từ

“Machine intelligence is changing the way we work.”Trí tuệ máy móc đang thay đổi cách chúng ta làm việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...