Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

machine learning

/məˈʃiːn ˈlɜːrnɪŋ/

Nghĩa thường dùng

học máy danh từ

“Machine learning analyzes vast datasets.”Học máy phân tích các tập dữ liệu lớn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...