Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

machine learning algorithms

/məˈʃiːn ˈlɜːrnɪŋ ˈælɡərɪðəmz/

Nghĩa thường dùng

thuật toán học máy cụm từ

“Machine learning algorithms help predict future trends.”Thuật toán học máy giúp dự đoán các xu hướng trong tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...