machinery
/mə'ʃi:nəri/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #5774
Nghĩa thường dùng
máy móc
danh từ
“The factory has new machinery.”Nhà máy có máy móc mới.
Biến thể từ
machineries số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
machinery
/mə'ʃi:nəri/
danh từ
- máy móc, máy
- cách cấu tạo, cơ cấu các bộ phận máy
- (nghĩa bóng) bộ máy, cơ quan
- the machinery of government: bộ máy chính quyền
- (sân khấu) thiết bị sân khấu
Định nghĩa tiếng Anh
n. machines or machine systems collectively n. a system of means and activities whereby a social institution functions