Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

machinery

/mə'ʃi:nəri/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #5774

Nghĩa thường dùng

máy móc danh từ

“The factory has new machinery.”Nhà máy có máy móc mới.

Biến thể từ machineries số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

machinery

/mə'ʃi:nəri/

danh từ

  • máy móc, máy
  • cách cấu tạo, cơ cấu các bộ phận máy
  • (nghĩa bóng) bộ máy, cơ quan
    • the machinery of government: bộ máy chính quyền
  • (sân khấu) thiết bị sân khấu
Định nghĩa tiếng Anh

n. machines or machine systems collectively n. a system of means and activities whereby a social institution functions

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...