Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

macintosh

/ˈmækɪnˌtɒʃ/

Nghĩa thường dùng

máy tính Macintosh danh từ

“The Macintosh was one of the first personal computers.”Máy tính Macintosh là một trong những máy tính cá nhân đầu tiên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

macintosh

//

  • như mackintosh
Định nghĩa tiếng Anh

n. a waterproof raincoat made of rubberized fabric

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...