mackle
/'mækl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mackle
//
* danh từ- ảnh in trùng hai lần; giấy in vấy bẩn* động từ
- vấy bẩn (ở tờ in)
Định nghĩa tiếng Anh
n a printed impression that is blurred or doubled