macrocinematography
/-,sinәmә'tɔ^rәfi/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
macrocinematography
//
* danh từ- sự quay phim cỡ lớn
Từ điển Anh–Việt
111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...