Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

macromedia

/ˌmækroʊˈmiːdiə/

Nghĩa thường dùng

tên công ty danh từ riêng

“Macromedia was known for its web development tools.”Macromedia nổi tiếng với các công cụ phát triển web.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ riêng

  • tên công ty

ví dụ

Macromedia was known for its web development tools. — Macromedia nổi tiếng với các công cụ phát triển web.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...