macron
/'mækrәn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
macron
//
* danh từ- (ngôn ngữ học) sự làm dấu (-) trên một nguyên âm dài hay nhấn; phù hiệu nguyên âm dài
Định nghĩa tiếng Anh
n a diacritical mark (-) placed above a vowel to indicate a long sound