Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

macron

/'mækrәn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

macron

//

* danh từ
  • (ngôn ngữ học) sự làm dấu (-) trên một nguyên âm dài hay nhấn; phù hiệu nguyên âm dài
Định nghĩa tiếng Anh

n a diacritical mark (-) placed above a vowel to indicate a long sound

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...