Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mad about

/ˈmæd əbaʊt/

Nghĩa thường dùng

mê tít, cực thích tính từ

“My little brother is mad about football.”Em trai mình mê tít bóng đá.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...