Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

made of

/meɪd əv/

Nghĩa thường dùng

được làm bằng cụm từ

“The table is made of metal.”Chiếc bàn được làm bằng kim loại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...