made of
Nghĩa thường dùng
“The table is made of metal.”Chiếc bàn được làm bằng kim loại.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The table is made of metal.”Chiếc bàn được làm bằng kim loại.
Đang tải...