Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

made-to-order

/'meidtə'ɔ:də/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

made-to-order

/'meidtə'ɔ:də/

tính từ

  • may đo; làm đúng như sở thích
Định nghĩa tiếng Anh

s built for a particular individual s (of clothing) custom-made

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...