Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

made-up

/'meid'ʌp/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

made-up

//

* tính từ
  • hư cấu
  • lắp ghép; hoá trang
    • made-up eyelashes:lông mi giả
  • làm sẵn (quần áo)
Định nghĩa tiếng Anh

s. having been paved

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...