Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

magilp

/mə'gilp/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

magilp

/mə'gilp/

danh từ

  • (hoá học) chất hoà thuốc (dùng để hoà thuốc vẽ)
Định nghĩa tiếng Anh

n a medium for oil-paints; linseed oil mixed with mastic varnish or turpentine

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...