magistrality
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
magistrality
//
* danh từ- tính chất bậc thầy, sự lỗi lạc
- sự chủ yếu, sự chủ đạo, tính chất đầy uy tín
- (dược học) sự pha chế theo đơn
Định nghĩa tiếng Anh
n. Magisterialness; arbitrary dogmatism.
Từ điển Anh–Việt
111.750 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. Magisterialness; arbitrary dogmatism.
Đang tải...