magmata
/'mægmə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
magmata
/'mægmə/
danh từ, số nhiều magmas /'mægməz/, magmata /'mægmətə/
- chất nhão
- (địa lý,ddịa chất) Macma
Định nghĩa tiếng Anh
n molten rock in the earth's crust