magnify
/'mægnifai/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #9568
Nghĩa thường dùng
phóng đại, làm tăng thêm mức độ ảnh hưởng
động từ
“Global disruptions magnified the impact on local businesses.”Các gián đoạn toàn cầu đã phóng đại tác động lên doanh nghiệp địa phương.
Biến thể từ
magnified quá khứ phân từ
magnifies ngôi 3 số ít
magnifying hiện tại phân từ
magnified quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
magnify
/'mægnifai/
ngoại động từ
- làm to ra, phóng to, mở rộng
- a mocroscope magnifies things: kính hiển vi làm vật trông to ra
- thổi phồng, tán dương quá đáng
- to magnify dangers: thổi phồng những sự nguy hiểm
- to magnify a trifling incident: thổi phồng một sự việc bình thường
Định nghĩa tiếng Anh
v. increase in size, volume or significance