Từ điển Anh–Việt

111.776 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

magnify

/'mægnifai/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #9568

Nghĩa thường dùng

phóng đại, làm tăng thêm mức độ ảnh hưởng động từ

“Global disruptions magnified the impact on local businesses.”Các gián đoạn toàn cầu đã phóng đại tác động lên doanh nghiệp địa phương.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

magnify

/'mægnifai/

ngoại động từ

  • làm to ra, phóng to, mở rộng
    • a mocroscope magnifies things: kính hiển vi làm vật trông to ra
  • thổi phồng, tán dương quá đáng
    • to magnify dangers: thổi phồng những sự nguy hiểm
    • to magnify a trifling incident: thổi phồng một sự việc bình thường
Định nghĩa tiếng Anh

v. increase in size, volume or significance

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...