Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

magnifying glass

/'mægnifaiiɳ'glɑ:s/

Nghĩa thường dùng

Kính lúp cụm từ

“A magnifying glass helps me see small details clearly.”Kính lúp giúp tôi nhìn thấy các chi tiết nhỏ một cách rõ ràng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

magnifying glass

/'mægnifaiiɳ'glɑ:s/

danh từ

  • kính lúp
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...