magnifying glass
/'mægnifaiiɳ'glɑ:s/
Nghĩa thường dùng
Kính lúp
cụm từ
“A magnifying glass helps me see small details clearly.”Kính lúp giúp tôi nhìn thấy các chi tiết nhỏ một cách rõ ràng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
magnifying glass
/'mægnifaiiɳ'glɑ:s/
danh từ
- kính lúp