Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mahatma

/mә'hɑ:tmә/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mahatma

//

* danh từ
  • (ấn Độ) người được kính trọng, người đạo cao đức trọng
  • (ấn Độ) thánh nhân, thánh sư, Lạt ma
Định nghĩa tiếng Anh

n. (Hinduism) term of respect for a brahmin sage

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...