mahatma
/mә'hɑ:tmә/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mahatma
//
* danh từ- (ấn Độ) người được kính trọng, người đạo cao đức trọng
- (ấn Độ) thánh nhân, thánh sư, Lạt ma
Định nghĩa tiếng Anh
n. (Hinduism) term of respect for a brahmin sage