mahayanist
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mahayanist
//
* tính từ- (thuộc) thánh nhân, (thuộc) thánh sư, (thuộc) Lạt ma
- (thuộc) người đạo cao đức trọng* danh từ
- người theo phái Đại Thừa (Phật giáo)
Định nghĩa tiếng Anh
n. an adherent of Mahayana Buddhism