Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

main course

/ˌmeɪn ˈkɔːrs/

Nghĩa thường dùng

Món chính cụm từ

“The main course at the restaurant is very delicious.”Món chính ở nhà hàng rất ngon.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...