Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

main dish

/ˌmeɪn ˈdɪʃ/

Nghĩa thường dùng

món chính n phr

“Grilled fish was the main dish tonight.”Cá nướng là món chính tối nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...