Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

main road

/ˌmeɪn ˈrəʊd/

Nghĩa thường dùng

đường chính, trục đường lớn danh từ

“Cross the main road carefully because the cars go fast.”Qua đường chính cẩn thận vì xe cộ chạy nhanh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...