Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

maintain a diet

/meɪnˈteɪn ə daɪət/

Nghĩa thường dùng

tiếp tục ăn uống theo một cách nhất định cụm từ

“It's hard to maintain a diet when eating out.”Thật khó để duy trì chế độ ăn uống khi đi ăn ngoài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...