Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

maintain beliefs

/meɪnˈteɪn bɪˈliːfs/

Nghĩa thường dùng

tiếp tục giữ các niềm tin tôn giáo hoặc tâm linh cụm từ

“Many people maintain their beliefs throughout their lives.”Nhiều người giữ vững niềm tin của họ suốt đời.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...