Từ điển Anh–Việt

112.266 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

maintain brand loyalty

/meɪnˈteɪn brænd ˈlɔɪəlti/

Nghĩa thường dùng

duy trì lòng trung thành với thương hiệu cụm từ

“Companies need consistent quality to maintain brand loyalty.”Công ty cần chất lượng ổn định để duy trì lòng trung thành thương hiệu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...