Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

maintain communication

/meɪnˈteɪn kəˌmjunɪˈkeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

duy trì giao tiếp cụm từ

“Families should maintain communication even when apart.”Các gia đình nên duy trì giao tiếp ngay cả khi xa cách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...