Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

maintain consistency

/meɪnˈteɪn kənˈsɪstənsi/

Nghĩa thường dùng

duy trì tính nhất quán cụm từ

“Athletes must maintain consistency to achieve their goals.”Các vận động viên phải duy trì tính nhất quán để đạt được mục tiêu của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...