Từ điển Anh–Việt

112.208 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

maintain cultural traditions

/meɪnˈteɪn ˈkʌltʃərəl trəˈdɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

giữ gìn và thực hành các phong tục và niềm tin truyền thống cụm từ

“Families should maintain cultural traditions to pass on their heritage.”Các gia đình nên giữ gìn các truyền thống văn hóa để truyền lại di sản của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...