Từ điển Anh–Việt

111.700 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

maintain discipline

Nghĩa thường dùng

duy trì một cách tiếp cận nghiêm ngặt với tập luyện và hiệu suất cụm từ

“Athletes must maintain discipline to succeed.”Các vận động viên phải duy trì kỷ luật để thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...