Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

maintain engagement

/meɪnˈteɪn ɪnˈɡeɪdʒ.mənt/

Nghĩa thường dùng

duy trì sự tham gia cụm từ

“Brands must maintain engagement with their audience.”Các thương hiệu phải duy trì sự tham gia với khán giả của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...