Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

maintain ethical standards

/meɪnˈteɪn ˈɛθɪkəl ˈstændərdz/

Nghĩa thường dùng

duy trì các tiêu chuẩn đạo đức cụm từ

“Companies must maintain ethical standards to build trust with customers.”Các công ty phải duy trì các tiêu chuẩn đạo đức để xây dựng lòng tin với khách hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...