Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

maintain faith

/meɪnˈteɪn feɪθ/

Nghĩa thường dùng

duy trì đức tin cụm từ

“Many people maintain faith even in difficult times.”Nhiều người duy trì đức tin ngay cả trong những thời điểm khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...