Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

maintain fitness levels

/meɪnˈteɪn ˈfɪtnəs ˈlɛvəlz/

Nghĩa thường dùng

duy trì mức độ thể lực cụm từ

“It's important to maintain fitness levels as you age.”Việc duy trì mức độ thể lực khi bạn già đi là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...