Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

maintain focus

/meɪnˈteɪn ˈfoʊ.kəs/

Nghĩa thường dùng

giữ sự chú ý vào một mục tiêu hoặc nhiệm vụ cụm từ

“Athletes need to maintain focus during competitions.”Các vận động viên cần giữ sự chú ý trong các cuộc thi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...