Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

maintain harmony

/meɪnˈteɪn ˈhɑːr.məni/

Nghĩa thường dùng

duy trì sự hòa hợp cụm từ

“They strive to maintain harmony in their family.”Họ nỗ lực duy trì sự hòa hợp trong gia đình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...