Từ điển Anh–Việt

112.208 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

maintain healthy habits

/meɪnˈteɪn ˈhɛlθi ˈhæbɪts/

Nghĩa thường dùng

duy trì thói quen tốt cho sức khỏe cụm từ

“To live longer, it's vital to maintain healthy habits.”Để sống lâu hơn, việc duy trì thói quen lành mạnh là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...