maintain healthy habits
Nghĩa thường dùng
“To live longer, it's vital to maintain healthy habits.”Để sống lâu hơn, việc duy trì thói quen lành mạnh là rất quan trọng.
Từ điển Anh–Việt
112.208 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“To live longer, it's vital to maintain healthy habits.”Để sống lâu hơn, việc duy trì thói quen lành mạnh là rất quan trọng.
Đang tải...