Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

maintain housing quality

/meɪnˈteɪn ˈhaʊ.zɪŋ ˈkwɒl.ɪ.ti/

Nghĩa thường dùng

duy trì chất lượng nhà ở cụm từ

“It is important to maintain housing quality to ensure safety.”Việc duy trì chất lượng nhà ở là rất quan trọng để đảm bảo an toàn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...