Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

maintain hydration

/meɪnˈteɪn haɪˈdreɪʃən/

Nghĩa thường dùng

duy trì mức nước cần thiết cho cơ thể cụm từ

“It’s important to maintain hydration during exercise.”Việc duy trì mức nước là rất quan trọng trong khi tập thể dục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...