maintain hydration
Nghĩa thường dùng
“It’s important to maintain hydration during exercise.”Việc duy trì mức nước là rất quan trọng trong khi tập thể dục.
Từ điển Anh–Việt
112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“It’s important to maintain hydration during exercise.”Việc duy trì mức nước là rất quan trọng trong khi tập thể dục.
Đang tải...