Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

maintain hydration levels

Nghĩa thường dùng

duy trì mức độ hydrat hóa cụm từ

“It's essential to maintain hydration levels throughout the day.”Cần thiết để duy trì mức độ hydrat hóa trong suốt cả ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...